Xem thêm: Animation

Tiếng Anh

sửa
animation
Wikipedia tiếng Anh có một bài viết về:

Từ nguyên

sửa

Từ tiếng Latinh animatio, từ animare, tương đương animate + -ion.

Cách phát âm

sửa

Danh từ

sửa

animation (đếm đượckhông đếm được, số nhiều animations)

  1. Lòng hăng hái, nhiệt tình; sự cao hứng, sự hào hứng.
  2. Tính hoạt bát, sinh khí.
  3. Sự nhộn nhịp, sự náo nhiệt, sự sôi nổi.
  4. Tính sinh động, tính linh hoạt.
  5. Sự cỗ .
  6. Sự sản xuất phim hoạt hoạ.

Từ phái sinh

sửa

Hậu duệ

sửa

Tham khảo

sửa

Tiếng Pháp

sửa

Từ nguyên

sửa

Cách phát âm

sửa

Danh từ

sửa

animation gc (số nhiều animations)

  1. Hoạt hình.

Đọc thêm

sửa

Tiếng Thụy Điển

sửa

Danh từ

sửa

animation gch

  1. Hoạt hình.

Biến cách

sửa
Biến cách của animation
danh cách sinh cách
số ít bất định animation animations
xác định animationen animationens
số nhiều bất định animationer animationers
xác định animationerna animationernas