Tiếng Anh

sửa
nguyên tố hóa học (sửa)
Al
Số nguyên tử 13
aluminium
Lớp phân loại
Chu kỳ 3
Nhóm 13
Khối khối p
Lớp post-transition metal
Trước:  magnesium (Mg)
Tiếp theo: silicon (Si) 
Wikipedia tiếng Anh có bài viết về Aluminium

Cách viết khác

sửa

Từ nguyên

sửa

    Được sử dụng lần đầu tiên vào năm 1812 như một dạng thay thế cho aluminum, vốn được đặt ra trong cùng năm đó.[1] Từ tiếng Latinh alūmen + -ium.

    Cách phát âm

    sửa

    Danh từ

    sửa

    aluminium (đếm đượckhông đếm được, số nhiều aluminiums)

    Wikipedia tiếng Anh có một bài viết về:
    1. Nhôm.

    Ghi chú sử dụng

    sửa
    • Cách viết aluminium được sử dụng rộng rãi trong hóa học trên toàn thế giới theo khuyến nghị của IUPAC. Trong sử dụng hằng ngày aluminium thường được dùng ở các quốc gia thuộc Khối Thịnh vượng chung, trong khi aluminum được sử dụng trong tiếng Anh Mỹ.

    Đồng nghĩa

    sửa
    • alumium (không còn dùng)
    • E173 khi được sử dụng làm chất tạo màu thực phẩm

    Từ phái sinh

    sửa

    Từ liên hệ

    sửa

    Hậu duệ

    sửa
    • Tiếng Mã Lai: aluminium
    • Tiếng Wales: alwminiwm

    Xem thêm

    sửa

    Tham khảo

    sửa
    1. Chambers Dictionary of Etymology, Robert K. Barnhart (ed.), Chambers, 1988

    Tiếng Afrikaans

    sửa
    nguyên tố hóa học (sửa)
    Al
    Số nguyên tử 13
    aluminium
    Lớp phân loại
    Chu kỳ 3
    Nhóm 13
    Khối khối p
    Lớp post-transition metal
    Trước:  magnesium (Mg)
    Tiếp theo: silikon (Si) 

    Cách phát âm

    sửa

    Danh từ

    sửa

    Tiếng Hà Lan

    sửa
    Wikipedia tiếng Hà Lan có một bài viết về:
    nguyên tố hóa học (sửa)
    Al
    Số nguyên tử 13
    aluminium
    Lớp phân loại
    Chu kỳ 3
    Nhóm 13
    Khối khối p
    Lớp post-transition metal
    Trước:  magnesium (Mg)
    Tiếp theo: silicium (Si) 

    Từ nguyên

    sửa

    Vay mượn từ tiếng Anh aluminium.

    Cách phát âm

    sửa

    Danh từ

    sửa

    aluminium gt (không đếm được, không có giảm nhẹ nghĩa)

    1. Nhôm.

    Từ phái sinh

    sửa

    Hậu duệ

    sửa

    Tiếng Latinh

    sửa
    Wikipedia tiếng Latinh có một bài viết về:
    nguyên tố hóa học (sửa)
    Al
    Số nguyên tử 13
    aluminium
    Lớp phân loại
    Chu kỳ 3
    Nhóm 13
    Khối khối p
    Lớp post-transition metal
    Trước:  magnesium (Mg)
    Tiếp theo: silicium (Si) 

    Từ nguyên

    sửa

    Dẫn xuất từ alūmen, alūminis (phèn) + -ium (hậu tố nguyên tố hóa học).

    Cách phát âm

    sửa

    Danh từ

    sửa

    alūminium gt (sinh cách alūminiī); biến cách kiểu 2

    1. (New Latin) Nhôm.

    Biến cách

    sửa

    Danh từ biến cách kiểu 2 (neuter).

    số ít số nhiều
    danh cách alūminium alūminia
    sinh cách alūminiī alūminiōrum
    dữ cách alūminiō alūminiīs
    đối cách alūminium alūminia
    ly cách alūminiō alūminiīs
    hô cách alūminium alūminia

    Tiếng Pháp

    sửa
    Wikipedia tiếng Pháp có một bài viết về:
    aluminium

    Từ nguyên

    sửa

    Cách phát âm

    sửa

    Danh từ

    sửa

    aluminium  (số nhiều aluminiums)

    1. Nhôm.

    Hậu duệ

    sửa

    Đọc thêm

    sửa

    Tiếng Thụy Điển

    sửa
    Wikipedia tiếng Thụy Điển có một bài viết về:
    nguyên tố hóa học (sửa)
    Al
    Số nguyên tử 13
    aluminium
    Lớp phân loại
    Chu kỳ 3
    Nhóm 13
    Khối khối p
    Lớp post-transition metal
    Trước:  magnesium (Mg)
    Tiếp theo: kisel (Si) 

    Cách phát âm

    sửa

    Danh từ

    sửa

    aluminium gt (không đếm được)

    1. Nhôm.

    Biến cách

    sửa
    Biến cách của aluminium
    danh cách sinh cách
    số ít bất định aluminium aluminiums
    xác định aluminiumet aluminiumets
    số nhiều bất định
    xác định
    Biến cách của aluminium
    danh cách sinh cách
    số ít bất định aluminium aluminiums
    xác định aluminiet aluminiets
    số nhiều bất định
    xác định

    Tham khảo

    sửa