Tiếng Ả Rập Síp

sửa

Từ nguyên

sửa

Từ tiếng Ả Rập هَا () + tiếng Ả Rập الْوَقْت (al-waqt), nghĩa đen bây giờ. Cùng gốc từ tiếng Ả Rập Nam Levanttiếng Ả Rập Bắc Levant هلق (hallaʔ, hallaq, bây giờ).

Phó từ

sửa

alok

  1. Bây giờ.

Từ phái sinh

sửa

Tham khảo

sửa
  • Borg, Alexander (2004), A Comparative Glossary of Cypriot Maronite Arabic (Arabic–English) [Một bảng thuật ngữ đối chiếu tiếng Ả Rập Maronite Síp (Ả Rập–Anh)] (Handbook of Oriental Studies (Sổ tay Đông phương học); I.70), Leiden và Boston: Brill, tr. 468

Tiếng Pagu

sửa

Cách phát âm

sửa
  • IPA(ghi chú): [ˈa.lok]
    • Âm thanh:(tập tin)

Động từ

sửa

alok

  1. Gọi.

Tiếng Tagalog

sửa

Cách phát âm

sửa
  • (Tagalog tiêu chuẩn) IPA(ghi chú): /ʔaˈlok/ [ʔɐˈlok̚]
  • Vần: -ok
  • Tách âm tiết: a‧lok

Danh từ

sửa

Từ đảo chữ

sửa

Tiếng Trung Bikol

sửa

Từ nguyên

sửa

Cách phát âm

sửa
  • IPA(ghi chú): /ʔaˈlok/ [ʔaˈl̪ok]
  • Tách âm: a‧lok

Động từ

sửa

alók (plural aralok, chính tả Basahan ᜀᜎᜓᜃ᜔)

  1. Mời.
    Đồng nghĩa: agda, imbitar, kombida

Từ phái sinh

sửa