Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Quyên góp
Nếu trang web này hữu ích với bạn, bạn có thể quyên góp cho chúng tôi.
Giới thiệu Wiktionary
Lời phủ nhận
alchemy
Ngôn ngữ
Theo dõi
Sửa đổi
Mục lục
1
Tiếng Anh
1.1
Cách phát âm
1.2
Danh từ
1.3
Tham khảo
Tiếng Anh
Cách phát âm
IPA
:
/ˈæl.kə.mi/
Hoa Kỳ
[ˈæl.kə.mi]
Danh từ
alchemy
/ˈæl.kə.mi/
Thuật
giả
kim
.
một quá trình chuyển hoá, sáng tạo, hay kết hợp một cách có vẻ như là phép thuật.
Finding the person who's right for you requires a very subtle
alchemy
- Tìm được người phù hợp với bạn đòi hỏi một phép thuật hết sức tinh tế.
Tham khảo
Hồ Ngọc Đức (biên tập) (
2003
), “alchemy”, trong
Việt–Việt
(
DICT
), Leipzig
:
Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí
(
chi tiết
)