Trang chính
Ngẫu nhiên
Đăng nhập
Tùy chọn
Quyên góp
Nếu trang web này hữu ích với bạn, bạn có thể quyên góp cho chúng tôi.
Giới thiệu Wiktionary
Lời phủ nhận
adjective
Ngôn ngữ
Theo dõi
Sửa đổi
Mục lục
1
Tiếng Anh
1.1
Cách phát âm
1.2
Tính từ
1.3
Danh từ
1.4
Tham khảo
Tiếng Anh
Cách phát âm
IPA
:
/ˈæ.dʒɪk.tɪv/
Hoa Kỳ
[ˈæ.dʒɪk.tɪv]
Tính từ
adjective
/ˈæ.dʒɪk.tɪv/
Phụ
vào, thêm vào;
lệ thuộc
, không đứng một
mình
.
adjective
colours
— màu không giữ được nếu không pha chất cắn màu
adjective
law (law adjective)
— đạo luật phụ
(
Ngôn ngữ học
)
Có
tính chất
tính từ
; (thuộc)
tính từ
.
Danh từ
adjective
/ˈæ.dʒɪk.tɪv/
(
Ngôn ngữ học
)
Tính từ
.
Tham khảo
Hồ Ngọc Đức (biên tập) (
2003
), “adjective”, trong
Việt–Việt
(
DICT
), Leipzig
:
Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí
(
chi tiết
)