Trang chính
Ngẫu nhiên
Tạo tài khoản
Đăng nhập
Tùy chọn
Quyên góp
Nếu trang web này hữu ích với bạn, bạn có thể quyên góp cho chúng tôi.
Giới thiệu Wiktionary
Lời phủ nhận
Bảng chọn thành viên
Tạo tài khoản
Đăng nhập
рог
Ngôn ngữ
Theo dõi
Sửa đổi
Tiếng Nga
Danh từ
рог
gđ
(
Cái
)
Sừng
; (олений тж. )
gạc
.
(муз. инструмент) [cái]
tù và
,
còi
.
.
брать бык
а
за
рог
а
— nắm dao đằng chuôi (погов.)
согн
у
ть ког
о
-л. в бар
а
ний
рог
— đè đầu cưỡi cổ ai, khuất phục ai
наст
а
вить
рог
а
ком
у
-л.
— cắm sừng ai, cắm cho ai một cái sừng
Tham khảo
Hồ Ngọc Đức (biên tập) (
2003
), “
рог
”, trong
Việt–Việt
(
DICT
), Leipzig
:
Dự án Từ điển tiếng Việt miễn phí
(
chi tiết
)