Asti
Asti là một đô thị và cộng đồng (comune) tỉnh lỵ tỉnh Asti trong vùng Piedmont tây bắc nước Ý, 55 km về phía đông Torino ở đồg bằng sông Tanaro. Đô thị Asti có diện tích ki lô mét vuông, dân số thời điểm năm 31 tháng 4 năm 2009 là 75.793 người. Đô thị này có các đơn vị dân cư (frazioni) sau: Các đô thị giáp ranh:
| Asti | |
|---|---|
| — Comune — | |
| Città di Asti | |
Cảnh Asti | |
| Vị trí Asti tại Ý | |
| Tọa độ: 44°53′56″B 08°12′28″Đ / 44,89889°B 8,20778°Đ | |
| Quốc gia | Ý |
| Vùng | Piedmont |
| Tỉnh | Asti (AT) |
| Thủ phủ | Asti |
| Frazioni | see list |
| Chính quyền | |
| • Thị trưởng | Giorgio Galvagno |
| Diện tích[1] | |
| • Tổng cộng | 151,82 km2 (5,862 mi2) |
| Độ cao | 123 m (404 ft) |
| Dân số (30 tháng 4 năm 2009)[2] | |
| • Tổng cộng | 75.793 |
| • Mật độ | 5,0/km2 (13/mi2) |
| Tên cư dân | Astigiani |
| Múi giờ | UTC+1, UTC+2 |
| • Mùa hè (DST) | CEST (UTC+2) |
| Mã bưu chính | 14100 |
| Mã điện thoại | 0141 |
| Thành phố kết nghĩa | Miami, Valence, Biberach an der Riß, Ma'alot-Tarshiha, Servigliano, Veliko Tarnovo, Veliko Tarnovo |
| Thánh quan thầy | Thành Secundus của Asti |
| Ngày của thánh | Thứ 3 đầu tiên của tháng 5 |
| Website | Website chính thức |
Tham khảo
sửa- ↑ "Superficie di Comuni Province e Regioni italiane al 9 ottobre 2011". Viện Thống kê Quốc gia. Truy cập ngày 16 tháng 3 năm 2019.
- ↑ "Popolazione Residente al 1° Gennaio 2017". Viện Thống kê Quốc gia. Truy cập ngày 9 tháng 9 năm 2017.